Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drowning in sorrow

/ˈdraʊnɪŋ ɪn ˈsɔroʊ/

Nghĩa thường dùng

Bị choáng ngợp bởi nỗi buồn hoặc đau khổ. cụm từ

“After the loss, she felt like she was drowning in sorrow.”Sau khi mất mát, cô ấy cảm thấy như mình đang chìm trong nỗi buồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...