Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drowsiness

/'drauzinis/ IELTS phổ biến #24761
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drowsiness

/'drauzinis/

danh từ

  • tình trạng ngủ lơ mơ, tình trạng ngủ gà ngủ gật; tình trạng buồn ngủ
  • tình trạng uể oải, tình trạng thờ thẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n a very sleepy state

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...