Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drug trafficking

/drʌɡ ˈtræfɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

buôn bán ma túy danh từ

“Drug trafficking crosses national borders.”Buôn bán ma túy vượt qua biên giới quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...