drug trafficking
Nghĩa thường dùng
“Drug trafficking crosses national borders.”Buôn bán ma túy vượt qua biên giới quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Drug trafficking crosses national borders.”Buôn bán ma túy vượt qua biên giới quốc gia.
Đang tải...