Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9245

drugstore

/'drʌgstɔ:/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác)
Biến thể từ drugstores số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a retail shop where medicine and other articles are sold

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...