Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drum around

/drʌm əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

tạo ra âm thanh nhịp điệu bằng cách gõ vào cái gì đó động từ

“He likes to drum around on the table.”Anh ấy thích gõ nhịp trên bàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...