Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drum up

/drʌm ʌp/

Nghĩa thường dùng

thu hút, kêu gọi, tạo ra (sự quan tâm, kinh doanh, ủng hộ) thành ngữ

“They ran ads to drum up interest in the new product.”Họ chạy quảng cáo để thu hút sự quan tâm đến sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...