Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drumble

/'drʌmbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drumble

//

* nội động từ
  • gây tiếng động như tiếng trống
  • nói năng hàm hồ
  • lười biếng
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To be sluggish or lazy; to be confused. v. i. To mumble in speaking.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...