Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drumfire

/'drʌm,faiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drumfire

/'drʌm,faiə/

danh từ

  • (quân sự) loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh)
Định nghĩa tiếng Anh

n intense and continuous artillery fire

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...