Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drumhead

/'drʌmhed/ phổ biến #41021
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drumhead

/'drʌmhed/

danh từ

  • mặt trống, da trống
  • (giải phẫu) màng nhĩ
  • (hàng hải) đai trục cuốn dây

thành ngữ

  1. drumhead court martial
    • (như) court martial
Định nghĩa tiếng Anh

n. a membrane that is stretched taut over a drum s. performed speedily and without formality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...