drumstick
/'drʌmstik/ phổ biến #19645
Biến thể từ
drumsticks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drumstick
/'drʌmstik/
danh từ
- dùi trống
- cẳng gà vịt quay, cẳng gà vịt rán
Định nghĩa tiếng Anh
n. the lower joint of the leg of a fowl n. a stick used for playing a drum