Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dry cleaner

Đang hiển thị mục gốc dry cleaner cho “dry cleaners”.

Nghĩa thường dùng

tiệm giặt khô danh từ

“I took my suit to the dry cleaner before the wedding.”Tôi đã mang bộ vest đến tiệm giặt khô trước đám cưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...