Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drying machine

/ˈdraɪ.ɪŋ məˈʃiːn/

Nghĩa thường dùng

máy sấy danh từ

“I use a drying machine for my clothes.”Tôi sử dụng máy sấy cho quần áo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...