dryly
/'draili/ phổ biến #15963
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dryly
/'draili/
phó từ
- khô, khô cạn, khô ráo
- khô khan, vô vị, không thú vị
- vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh
Định nghĩa tiếng Anh
r in a dry laconic manner