Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dryly

/'draili/ phổ biến #15963
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dryly

/'draili/

phó từ

  • khô, khô cạn, khô ráo
  • khô khan, vô vị, không thú vị
  • vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh
Định nghĩa tiếng Anh

r in a dry laconic manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...