dryness
/'drainis/ phổ biến #17571
Nghĩa thường dùng
sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo
danh từ
“The dryness of the desert makes it hard for plants to survive.”Sự khô cạn của sa mạc khiến cho cây cối khó sống sót.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dryness
/'drainis/
danh từ
- sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo
- sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị
- sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the condition of not containing or being covered by a liquid (especially water)