Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dryness

/'drainis/ phổ biến #17571

Nghĩa thường dùng

sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo danh từ

“The dryness of the desert makes it hard for plants to survive.”Sự khô cạn của sa mạc khiến cho cây cối khó sống sót.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dryness

/'drainis/

danh từ

  • sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo
  • sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị
  • sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of not containing or being covered by a liquid (especially water)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...