Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dts

/diːtiːɛs/

Nghĩa thường dùng

hệ thống âm thanh danh từ

“The movie was released with DTS sound for a better experience.”Bộ phim được phát hành với âm thanh DTS để có trải nghiệm tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...