dts
Nghĩa thường dùng
“The movie was released with DTS sound for a better experience.”Bộ phim được phát hành với âm thanh DTS để có trải nghiệm tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The movie was released with DTS sound for a better experience.”Bộ phim được phát hành với âm thanh DTS để có trải nghiệm tốt hơn.
Đang tải...