Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dual carriageway

/ˈdju:əl ˈkærɪdʒweɪ/

Nghĩa thường dùng

Xa lộ hai chiều cụm từ

“The dual carriageway has two lanes for each direction of traffic.”Xa lộ hai chiều có hai làn cho mỗi hướng giao thông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dual carriageway

//

* danh từ
  • xa lộ hai chiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...