Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dual citizenship

/ˈdjuː.əl ˈsɪt.ɪ.zən.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

quốc tịch kép danh từ

“She holds dual citizenship in two countries.”Cô ấy có quốc tịch kép ở hai nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...