Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dual-income families

/ˈduː.əl ˈɪn.kʌm ˈfæm.ɪ.liz/

Nghĩa thường dùng

gia đình có hai nguồn thu nhập cụm từ

“Dual-income families can afford more luxuries.”Gia đình có hai nguồn thu nhập có thể mua sắm nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...