Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duck-legged

/'dʌk'legd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

duck-legged

/'dʌk'legd/

tính từ

  • có chân ngắn (như chân vịt); đi lạch bạch (như vịt)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having short legs, like a waddling duck; short-legged.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...