ducking-stool
/'dʌkiɳstu:l/
danh từ
- ghế dìm (buộc ở đầu ngọn sào, bắt người có tội ngồi vào để dìm xuống nước)
Biến thể từ
ducking-stools số nhiều
109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...