Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ductility

/dʌk'tiliti/ phổ biến #44977
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ductility

/dʌk'tiliti/

danh từ

  • tính mềm, tính dễ uốn
  • tính dễ kéo sợi (kim loại)
  • tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the malleability of something that can be drawn into threads or wires or hammered into thin sheets

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...