dudish
/'dju:diʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dudish
/'dju:diʃ/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) công tử bột, ăn diện
Định nghĩa tiếng Anh
a. Like, or characterized of, a dude.