Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

due date

/ˈduː deɪt/

Nghĩa thường dùng

ngày đến hạn thanh toán danh từ

“The due date on the invoice is July 15.”Ngày đến hạn trên hóa đơn là 15 tháng 7.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...