Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

due diligence

/ˌduː ˈdɪl.ɪ.dʒəns/

Nghĩa thường dùng

thẩm định kỹ lưỡng (trước M&A/đầu tư) danh từ

“The buyer conducted due diligence before signing the acquisition.”Bên mua thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước khi ký hợp đồng mua lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...