due diligence
/ˌduː ˈdɪl.ɪ.dʒəns/
Nghĩa thường dùng
thẩm định kỹ lưỡng (trước M&A/đầu tư)
danh từ
“The buyer conducted due diligence before signing the acquisition.”Bên mua thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước khi ký hợp đồng mua lại.