Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

due process

/duː ˈprɔːsɛs/

Nghĩa thường dùng

Yêu cầu pháp lý mà nhà nước phải tôn trọng tất cả các quyền pháp lý. cụm từ

“Everyone is entitled to due process under the law.”Mọi người đều có quyền được xử lý theo quy trình pháp lý theo luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...