due process
/duː ˈprɔːsɛs/
Nghĩa thường dùng
Yêu cầu pháp lý mà nhà nước phải tôn trọng tất cả các quyền pháp lý.
cụm từ
“Everyone is entitled to due process under the law.”Mọi người đều có quyền được xử lý theo quy trình pháp lý theo luật.