due to recent changes
/djuː tuː ˈriːsənt ˈʧeɪndʒɪz/
Nghĩa thường dùng
Vì những thay đổi mới.
cụm từ
“Due to recent changes, the project timeline has been adjusted.”Vì những thay đổi gần đây, thời gian dự án đã được điều chỉnh.