Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

due to recent changes

/djuː tuː ˈriːsənt ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

Vì những thay đổi mới. cụm từ

“Due to recent changes, the project timeline has been adjusted.”Vì những thay đổi gần đây, thời gian dự án đã được điều chỉnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...