Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

due to recent developments

/djuː tuː ˈriːsənt dɪˈvɛləpmənts/

Nghĩa thường dùng

do những thay đổi hoặc tiến bộ mới cụm từ

“Due to recent developments, the project timeline has changed.”Do những phát triển gần đây, thời gian dự án đã thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...