Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

due to the circumstances

/djuː tu ðə ˈsɜːrkəmstænsɪz/

Nghĩa thường dùng

do hoàn cảnh cụ thể cụm từ

“Due to the circumstances, we had to postpone the meeting.”Do hoàn cảnh cụ thể, chúng tôi phải hoãn cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...