Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dullish

/'dʌliʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dullish

/'dʌliʃ/

tính từ

  • hơi ngu đần, hơi đần độn
  • hơi mờ đục, hơi xỉn đi
  • khá buồn chán, khá buồn tẻ, khá chán
  • hơi tối tăm, hơi u ám, hơi ảm đạm
Định nghĩa tiếng Anh

a. Somewhat dull; uninteresting; tiresome.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...