Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #26293

dullness

/'dʌlnis/

danh từ

  • sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn
  • tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai)
  • tính vô tri vô giác (vật)
  • tính cùn (dao)
  • tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt
  • tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau)
  • vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp
  • sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc)
  • tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt
  • vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being slow to understand\nn. the quality of lacking interestingness\nn. a lack of visual brightness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...