Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dullness

/'dʌlnis/ phổ biến #26293

Nghĩa thường dùng

sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn danh từ

“His dullness in understanding the topic surprised everyone.”Sự chậm hiểu của anh ấy về chủ đề đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dullness

/'dʌlnis/

danh từ

  • sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn
  • tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai)
  • tính vô tri vô giác (vật)
  • tính cùn (dao)
  • tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt
  • tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau)
  • vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp
  • sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc)
  • tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt
  • vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being slow to understand n. the quality of lacking interestingness n. a lack of visual brightness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...