Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dully

/'dʌli/ phổ biến #22466

Nghĩa thường dùng

ngu đần, đần độn trạng từ

“He stared dully at the screen, not understanding anything.”Anh ta nhìn chằm chằm vào màn hình một cách ngu đần, không hiểu gì cả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dully

/'dʌli/

phó từ

  • ngu đần, đần độn
  • lờ mờ, không rõ rệt
  • đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt
  • đều đều, buồn tẻ, chán ngắt
Định nghĩa tiếng Anh

r. without liveliness r. without luster or shine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...