dully
Nghĩa thường dùng
“He stared dully at the screen, not understanding anything.”Anh ta nhìn chằm chằm vào màn hình một cách ngu đần, không hiểu gì cả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dully
/'dʌli/
phó từ
- ngu đần, đần độn
- lờ mờ, không rõ rệt
- đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt
- đều đều, buồn tẻ, chán ngắt
Định nghĩa tiếng Anh
r. without liveliness r. without luster or shine