Từ điển Anh–Việt

111.696 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dumbbell

/'dʌmbel/ phổ biến #12245

Nghĩa thường dùng

tạ tay danh từ

“Grab a pair of dumbbells for this exercise.”Lấy một đôi tạ tay cho bài tập này.

Biến thể từ dumbbells số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dumbbell

//

  • quả tạ
  • người ngốc nghếch
Định nghĩa tiếng Anh

n. an exercising weight; two spheres connected by a short bar that serves as a handle n. an ignorant or foolish person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...