Từ điển Anh–Việt

111.696 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dumbness

/'dʌmnis/ phổ biến #39336
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dumbness

/'dʌmnis/

danh từ

  • chứng câm
  • sự câm lặng đi (không nói)
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being mentally slow and limited

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...