dumpish
/'dʌmpliʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dumpish
/'dʌmpliʃ/
tính từ
- buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán
Định nghĩa tiếng Anh
a. Dull; stupid; sad; moping; melancholy.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Dull; stupid; sad; moping; melancholy.
Đang tải...