Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dumpster

/ˈdʌmp.stɚ/

Nghĩa thường dùng

thùng rác lớn tại công trường danh từ

“Workers toss debris into the dumpster.”Công nhân vứt phế liệu vào thùng rác lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thùng rác lớn tại công trường

ví dụ

Workers toss debris into the dumpster. — Công nhân vứt phế liệu vào thùng rác lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...