dumpster
/ˈdʌmp.stɚ/
Nghĩa thường dùng
thùng rác lớn tại công trường
danh từ
“Workers toss debris into the dumpster.”Công nhân vứt phế liệu vào thùng rác lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thùng rác lớn tại công trường
ví dụ
Workers toss debris into the dumpster. — Công nhân vứt phế liệu vào thùng rác lớn.