Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dungarees

/ˌdʌŋɡəˈriːz/

Nghĩa thường dùng

quần yếm danh từ

“He wore dungarees to paint the wall.”Anh ấy mặc quần yếm để sơn tường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dungarees

//

* danh từ số nhiều
  • bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ
Định nghĩa tiếng Anh

n a coarse durable twill-weave cotton fabric

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...