dungarees
/ˌdʌŋɡəˈriːz/
Nghĩa thường dùng
quần yếm
danh từ
“He wore dungarees to paint the wall.”Anh ấy mặc quần yếm để sơn tường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dungarees
//
* danh từ số nhiều- bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ
Định nghĩa tiếng Anh
n a coarse durable twill-weave cotton fabric