dungeon
/'dʌndʤən/
danh từ
- (như) donjon
- ngục tối, hầm tù
ngoại động từ
- nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù
Biến thể từ
dungeons số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a dark cell (usually underground) where prisoners can be confined