duper
/'dju:pə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
duper
/'dju:pə/
danh từ
- kẻ bịp, kẻ lừa bịp
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who dupes another.
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One who dupes another.
Đang tải...