Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

during the week

Nghĩa thường dùng

trong khoảng thời gian từ thứ Hai đến Chủ Nhật cụm từ

“I usually go to the gym during the week.”Tôi thường đi tập gym trong tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • trong khoảng thời gian từ thứ Hai đến Chủ Nhật
    • during the week: trong tuần
  • trong thời gian làm việc trong tuần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...