Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duskiness

/'dʌskinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

duskiness

/'dʌskinis/

danh từ

  • bóng tối, cảnh mờ tối
  • màn tối
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being poorly illuminated n a swarthy complexion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...