Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dust the furniture

/dʌst ðə ˈfɜːnɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

lau bụi đồ đạc cụm từ

“She dusts the furniture once a week.”Cô ấy lau bụi đồ đạc một lần mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...