Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dutifully

phổ biến #12991
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dutifully

//

* phó từ
  • nghiêm túc, đầy ý thức trách nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh

r. out of a sense of duty; in a dutiful manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...