Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dutifulness

/'dju:tifulnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dutifulness

/'dju:tifulnis/

danh từ

  • sự biết vâng lời, sự biết nghe lời
  • sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên)
  • sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận
Định nghĩa tiếng Anh

n. piety by virtue of devotion to duty

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...