Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duty-free shop

/ˌdjuːti friː ˈʃɒp/

Nghĩa thường dùng

cửa hàng miễn thuế cụm từ

“She bought some perfume at the duty-free shop before boarding.”Cô ấy mua ít nước hoa ở cửa hàng miễn thuế trước khi lên máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...