Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duvet

/'dju:vei/ Collins ★ phổ biến #26843

Nghĩa thường dùng

chăn bông (dày, có vỏ bọc) danh từ

“In winter I sleep under a thick, warm duvet.”Mùa đông tôi ngủ dưới một chiếc chăn bông dày và ấm.

Biến thể từ duvets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

duvet

/'dju:vei/

danh từ

  • chăn lông vịt
Định nghĩa tiếng Anh

n a soft quilt usually filled with the down of the eider

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...