duvet
/'dju:vei/ Collins ★ phổ biến #26843
Nghĩa thường dùng
chăn bông (dày, có vỏ bọc)
danh từ
“In winter I sleep under a thick, warm duvet.”Mùa đông tôi ngủ dưới một chiếc chăn bông dày và ấm.
Biến thể từ
duvets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
duvet
/'dju:vei/
danh từ
- chăn lông vịt
Định nghĩa tiếng Anh
n a soft quilt usually filled with the down of the eider