Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dwarfism

/'dwɔ:fizәm/ phổ biến #36081
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dwarfism

//

* danh từ
  • điều kiện trở thành nhỏ bé; còi cọc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a genetic abnormality resulting in short stature

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...