dynamic equilibrium
/ˌdaɪ.næm.ɪk ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/
Nghĩa thường dùng
cân bằng động giữa các lực
cụm từ
“The system reached dynamic equilibrium quickly.”Hệ thống đạt cân bằng động nhanh chóng.