Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dynamic equilibrium

/ˌdaɪ.næm.ɪk ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/

Nghĩa thường dùng

cân bằng động giữa các lực cụm từ

“The system reached dynamic equilibrium quickly.”Hệ thống đạt cân bằng động nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...