Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dynamic innovation

/daɪˈnæmɪk ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đổi mới đang hoạt động và liên tục phát triển cụm từ

“Dynamic innovation is essential in fast-paced industries.”Đổi mới năng động là điều cần thiết trong các ngành công nghiệp phát triển nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...