Dynamic programming
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Dynamic programming
//
- (Econ) Quy hoạch động.+ Một tập hợp các kỹ thuật toán học để giải các loại bài toán chuỗi ra quyết định.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...