Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dyspepsia

/dis'pepsiə/ phổ biến #35234
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dyspepsia

/dis'pepsiə/

danh từ

  • (y học) chứng khó tiêu
Định nghĩa tiếng Anh

n a disorder of digestive function characterized by discomfort or heartburn or nausea

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...